apologie

danh từ giống cái
  1. bài biện hộ (cho một người, một học thuyết)
    • Faire l'apologie du libéralisme
      biện minh cho chủ nghĩa tự do
  2. sự ca tụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "apologie"

apologie
L'avocat fait l'apologie de son client devant le tribunal.