épilogue

danh từ giống đực
  1. phần kết, đoạn kết (bài văn)
  2. (nghĩa rộng) kết cục, chung cục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "épilogue"

épilogue
L'auteur écrit l'épilogue de son roman.