appareiller

ngoại động từ
  1. định kích thước để đẽo, đẽo (đá dùng trong xây dựng)
  2. (y học) lắp bộ phận giả vào
    • Appareiller un bras
      lắp một cánh tay giả vào
    • Appareiller un blessé
      lắp bộ phận giả cho một bệnh nhân
  3. trang bị dụng cụ; chuẩn bị
    • Appareiller un navire
      chuẩn bị cho tàu ra khơi
nội động từ
  1. (hàng hải) chuẩn bị nhổ neo ra khơi
ngoại động từ
  1. xếp cặp
    • Appareiller des vases
      xếp lọ thành từng cặp (giống nhau)
  2. ghép cặp (vật nuôi để cùng làm việc hay để cho sinh sản)
    • Appareiller des boeufs pour le labourage
      ghép cặp đôi để cày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "appareiller"

Từ có nhắc đến "appareiller"