mouiller

ngoại động từ
  1. thấm ướt, tẩm ướt, làm ướt
    • Mouiller sa serviette
      thấm ướt khăn mặt
    • Passant que la pluie a mouillé
      người qua đường bị mưa làm ướt
  2. (bếp núc) rưới
  3. pha nước (vào rượu)
  4. (ngôn ngữ học) mềm hóa
  5. thả (neo, thủy lôi)
    • mouiller ses lèvres
      nhấp môi
nội động từ
  1. thả neo
    • Mouiller au large
      thả neo ngoài khơi
  2. (thông tục) sợ, sợ hãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mouiller"

Từ có nhắc đến "mouiller"

mouiller
La pluie commence à mouiller le trottoir.