apparence

danh từ giống cái
  1. bề ngoài
    • Se fier aux apparences
      tin vào bề ngoài
    • Juger sur les apparences
      xét đoán theo bề ngoài
    • Prendre l'apparence pour réalité
      tưởng bề ngoàicái thực sự
  2. (triết học) hiện tượng bề ngoài (trái với bản chất)
  3. (từ , nghĩa ) khả năng thật
    • Il y a toute apparence qu'il pleuvra
      khả năng mưa thật, có vẻ sắp mưa thật
    • en apparence
      theo bề ngoài, nhìn bề ngoài
    • sauver les apparences
      giữ thể diện
    • sacrifier les apparences
      bất kể những lời dị nghị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

apparence
L'apparence de la pomme est trompeuse.