substance

/'sʌbstəns/
danh từ giống cái
  1. chất
    • Substance dure
      chất cứng
  2. thực thể
    • Substance sociale
      thực thể xã hội
  3. phần chủ yếu, nội dung chính
    • La substance d'un discours
      nội dung chính của một bài diễn văn
    • en substance
      tóm lại; về căn bản
    • Voici ce qu'il a dit en substance
      đâyvề căn bản những anh ấy đã nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

substance
La substance de ce liquide est visqueuse et transparente.