essence

/'esns/
danh từ giống cái
  1. (triết học) bản thể; bản chất
  2. thực chất
    • L'essence du bonheur
      thực chất của hạnh phúc
  3. (lâm nghiệp) loài (cây)
    • Les essences résineuses
      các loài cây loại thông
  4. tinh dầu
    • Essence de menthe
      tinh dầu bạc hà
  5. tinh chất
    • Essence de café
      tinh chất phê
  6. (dầu) xăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "essence"

essence
Une voiture fait le plein d'essence à la station-service.