appartenir

nội động từ
  1. thuộc quyền sở hữu, là của; thuộc (về)
    • Ce livre m'appartient
      quyển sách ấycủa tôi
    • Bien qui appartient à la collectivité
      tài sản của tập thể
    • Elément qui appartient à un ensemble
      phần tử thuộc một tập hợp
    • Cette question appartient à la politique
      vấn đề ấy thuộc lĩnh vực chính trị
không ngôi
  1. nhiệm vụ, trách nhiệm
    • Il appartient aux parents d'élever leurs enfants
      cha mẹ nhiệm vụ nuôi dạy con cái
    • Il ne vous appartient pas de vous plaindre
      anh không nên phàn nàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "appartenir"