applaudir

ngoại động từ
  1. vỗ tay tán thưởng, vỗ tay hoan hô
    • Applaudir un acteur
      vỗ tay tán thưởng một diễn viên
  2. (văn học) tán thưởng, tán thành
    • Je vois que votre coeur m'applaudit en secret
      tôi thấy trong thâm tâm anh đã tán thành tôi
nội động từ
  1. vỗ tay tán thưởng, vỗ tay hoan hô
    • Des gens payés pour applaudir
      những người vỗ tay thuê
  2. tán thành
    • J'applaudis à votre initiative
      tôi tán thành sáng kiến của anh
    • Applaudir des deux mains
      đồng ý bằng cả hai tay, nhiệt liệt tán thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "applaudir"