aplatir

ngoại động từ
  1. làm cho bẹt, đập dẹt
    • Aplatir qqch à coups de marteau
      lấy búa đập cho dẹt cái gì
  2. (thân mật) làm cho nhụt đi, làm cho câm họng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "aplatir"

Từ có nhắc đến "aplatir"