approved
/ə'pru:vd/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Được chấp thuận, được phê duyệt: Chỉ một cái gì đó đã nhận được sự đồng ý chính thức, sự cho phép, hoặc sự tán thành từ một người hoặc tổ chức có thẩm quyền.
- Được công nhận, được thừa nhận: Chỉ một cái gì đó đã được xác nhận là đạt tiêu chuẩn, phù hợp, hoặc được chấp nhận rộng rãi.
Ví dụ sử dụng
- (Hội đồng đã thông qua ngân sách được phê duyệt cho dự án mới.)
- (Chỉ thiết bị an toàn được chấp thuận mới có thể được sử dụng tại công trường.)
- (Đây là phương pháp được công nhận để xử lý vật liệu nguy hiểm.)
- (Đơn đăng ký của cô ấy cuối cùng đã được chấp thuận sau một quá trình xem xét dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be approved of": được tán thành, được ủng hộ (bởi ai đó).
- His decision was not approved of by his family. (Quyết định của anh ấy không được gia đình tán thành.)
- "on the approved list": nằm trong danh sách được phê duyệt/chấp thuận.
- Make sure the supplier is on the approved list. (Hãy đảm bảo nhà cung cấp nằm trong danh sách được phê duyệt.)
Biến thể và từ gần giống
- Approve (động từ): chấp thuận, tán thành.
- The committee must approve the plan. (Ủy ban phải chấp thuận kế hoạch.)
- Approval (danh từ): sự chấp thuận, sự phê chuẩn.
- We need your approval to proceed. (Chúng tôi cần sự chấp thuận của bạn để tiến hành.)
- Approving (tính từ): tỏ vẻ tán thành, đồng ý.
- She gave an approving nod. (Cô ấy gật đầu tỏ ý tán thành.)
Từ đồng nghĩa
- Sanctioned: được chính thức cho phép hoặc phê chuẩn.
- Authorized: được cấp quyền, được ủy quyền.
- Endorsed: được chứng thực, ủng hộ công khai.
- Accepted: được chấp nhận.
Từ trái nghĩa
- Rejected: bị từ chối.
- Disapproved: không được chấp thuận, bị bác bỏ.
- Denied: bị phủ nhận, từ chối.
tính từ
- được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận
- được phê chuẩn, được chuẩn y
Idioms
- approved schooltrường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội