approximation

/,əprɔksi'meiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự phỏng chừng, sự xấp xỉ; sự tính xấp xỉ
  2. giá trị xấp xỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

approximation
L'élève fait une approximation pour résoudre le problème.