apron

/'eiprən/
danh từ
  1. cái tạp dề
  2. tấm da phủ chân (ở những xe không mui)
  3. (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn)
  4. (hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay)
  5. tường ngăn nước xói (ở đập nước)
  6. (kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "apron"

apron
The pilot walks across the apron toward the waiting airplane.