aquilon

Học thuật
Thân thiện
aquilon

Un aquilon souffle sur la plaine dénudée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Gió bấc: Từ dùng trong thơ ca để chỉ một loại gió lạnh, thường thổi từ hướng bắc.
    • Gió mạnh: Trong văn chương, từ này cũng có thể chỉ chung một cơn gió mạnh, dữ dội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'aquilon soufflait sur la plaine déserte. (Gió bấc thổi trên cánh đồng hoang vắng.)
    • Les voiliers étaient secoués par un aquilon violent. (Những chiếc thuyền buồm bị rung lắc bởi một cơn gió mạnh dữ dội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Les aquilons": Các cơn gió bấc (dạng số nhiều).

    • Les aquilons de l'hiver annoncent le froid. (Những cơn gió bấc của mùa đông báo hiệu cái lạnh.)
  • "Souffler comme l'aquilon": Thổi mạnh như gió bấc (cách nói ví von).

    • Le vent soufflait comme l'aquilon toute la nuit. (Gió thổi mạnh như gió bấc suốt đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Boréal, boréale (adj): (thuộc về) phương bắc, gió bắc.

    • Un vent boréal (Một cơn gió bắc)
  • Bise (n.f): Gió bấc lạnh (từ thông dụng hơn, ít mang tính thơ ca hơn aquilon).

    • Une bise glaciale (Một cơn gió bấc lạnh giá)
Từ đồng nghĩa
  • Vent du nord: Gió bắc (cách nói thông thường).
  • Bise: Gió bấc lạnh.
  • Borée: Gió bắc (từ cổ, thường dùng trong thần thoại hoặc văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • Déchaîner les aquilons: Khơi dậy những cơn gió mạnh (nghĩa bóng: gây ra xáo trộn, tranh cãi dữ dội).
    • Sa déclaration a déchaîné les aquilons dans l'assemblée. (Tuyên bố của ông ta đã khơi dậy những tranh cãi dữ dội trong hội nghị.)
aquilon

Un aquilon souffle sur la plaine dénudée.

danh từ giống đực
  1. (thơ ca) gió bấc
  2. (thơ ca) gió mạnh

Từ gần giống