aiguillon

danh từ giống đực
  1. que thúc (trâu bò)
  2. (động vật học) ngòi chích (của ong)
  3. (thực vật học) gai
  4. cái kích thích, cái khích lệ
    • Le patriotisme est un puissant aiguillon
      chủ nghĩa yêu nướcmột nhân tố khích lệ mạnh mẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "aiguillon"

Từ có nhắc đến "aiguillon"

aiguillon
Le fermier utilise un aiguillon pour guider le bœuf.