arachnid

/ə'ræknid/
Học thuật
Thân thiện
arachnid

An arachnid, such as a spider, spins a delicate web between two branches.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật thuộc lớp nhện: Một loài động vật không xương sống thuộc ngành Chân khớp, đặc điểm cơ thể chia làm hai phần (đầu ngực bụng), tám chân, không râu thường các cơ quan nhện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Spiders and scorpions are both arachnids. (Nhện bọ cạp đều động vật thuộc lớp nhện.)
    • The study of arachnids is called arachnology. (Việc nghiên cứu về lớp động vật nhện được gọi là nhện học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "arachnid" trong phân loại học: Dùng để chỉ một lớp (class) trong phân loại động vật, bên dưới ngành Chân khớp (Arthropoda) trên các bộ như nhện (Araneae), bọ cạp (Scorpiones).
    • The arachnid class includes over 100,000 described species. (Lớp nhện bao gồm hơn 100.000 loài đã được mô tả.)
Biến thể từ gần giống
  • Arachnoid (adj): dạng giống mạng nhện hoặc liên quan đến lớp nhện.
    • The seed had an arachnoid covering. (Hạt một lớp phủ dạng mạng nhện.)
  • Arachnology (n): Nhện học, ngành khoa học nghiên cứu về lớp nhện.
Từ đồng nghĩa
  • Eight-legged arthropod: Động vật chân khớp tám chân (cụm từ mô tả).
  • Member of the class Arachnida: Thành viên của lớp Arachnida (cụm từ khoa học).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "arachnid" một thuật ngữ sinh học chính xác. Trong đời sống hàng ngày, mọi người thường gọi tên các nhóm cụ thể như "spider" (con nhện), "scorpion" (bọ cạp) thay vì dùng từ chung "arachnid".
  • Không nhầm lẫn "arachnid" với "insect" (côn trùng). Côn trùng sáu chân cơ thể chia làm ba phần.
arachnid

An arachnid, such as a spider, spins a delicate web between two branches.

danh từ
  1. (động vật học) động vật thuộc lớp nhện

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "arachnid"