arachnoid

/ə'ræknɔid/
danh từ
  1. (giải phẫu) màng nhện (bọc não)
tính từ
  1. (thực vật học) phủ lông (nhưmạng nhện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

arachnoid
The spider's delicate web is an arachnoid masterpiece.