arenaceous

/,æri'neiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
arenaceous

Arenaceous grasses grow on the sandy dunes near the shore.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống cát, tính chất của cát: Mô tả vật chất kết cấu, hình dáng hoặc thành phần tương tự như cát.
    • Chứa nhiều cát, cát: Mô tả vật thể hoặc khu vực chứa một lượng cát đáng kể.
    • Mọcvùng đất cát: Dùng để chỉ thực vật sinh trưởng trong môi trường đất cát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The soil in this coastal region is very arenaceous. (Đấtvùng duyên hải này rất nhiều cát.)
    • Geologists study arenaceous rocks like sandstone. (Các nhà địa chất nghiên cứu các loại đá tính chất cát như sa thạch.)
    • Certain plants are adapted to arenaceous habitats. (Một số loài thực vật thích nghi với môi trường sống trên đất cát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ địa chất: Thường được dùng trong các mô tả chuyên môn về đá trầm tích.

    • The aquifer is composed of arenaceous layers. (Tầng chứa nước được cấu tạo từ các lớp đá tính cát.)
  • Thuật ngữ thực vật học: Dùng để phân loại thực vật theo kiểu môi trường sống.

    • Arenaceous flora is specialized for dry, sandy conditions. (Hệ thực vật vùng cát chuyên biệt cho điều kiện khô, nhiều cát.)
Biến thể từ gần giống
  • Arenite (danh từ): Một loại đá trầm tích với các hạt kích thước cát, như sa thạch.
  • Arenal (tính từ): Liên quan đến hoặc bao gồm cát. (Ít phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Sandy: Bằng cát, cát.
  • Gritty: hạt, thô ráp như cát.
Từ trái nghĩa
  • Argillaceous: tính chất đất sét, chứa sét.
  • Calcareous: tính vôi, chứa canxi cacbonat.
arenaceous

Arenaceous grasses grow on the sandy dunes near the shore.

tính từ
  1. giống cát, cát

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa