sandy

/'sændi/
danh từ
  1. (Sandy) người Ê-cốt
tính từ
  1. cát, nhiều cát
  2. màu cát, hung hung (tóc); tóc hung hung (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sandy"

sandy
The children built a tall castle on the sandy beach.