sandy

/'sændi/
Học thuật
Thân thiện
sandy

The children built a tall castle on the sandy beach.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cát, nhiều cát: Chỉ một khu vực, bề mặt hoặc chất liệu chứa cát hoặc được tạo thành từ cát.
    • Màu cát, hung hung: Mô tả màu sắc giống màu cát, thường màu vàng nhạt hoặc nâu vàng nhạt, đặc biệt dùng để miêu tả màu tóc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The beach has a long, sandy shore. (Bãi biển một bờ cát dài.)
    • After playing volleyball, our feet were sandy. (Sau khi chơi bóng chuyền, chân chúng tôi đầy cát.)
    • She has beautiful sandy hair. ( ấy mái tóc màu hung rất đẹp.)
    • The artist used a sandy color for the desert painting. (Họa sĩ đã dùng màu cát cho bức tranh sa mạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sandy soil": đất cát, loại đất thành phần chính cát, thường thoát nước nhanh.

    • Cacti thrive in sandy soil. (Xương rồng phát triển mạnh trong đất cát.)
  • "Sandy texture": kết cấu cảm giác như cát, hơi thô rời rạc.

    • Some exfoliating scrubs have a sandy texture. (Một số sản phẩm tẩy tế bào chết kết cấu như cát.)
Biến thể từ gần giống
  • Sand (n): cát.

    • Children love to build castles in the sand. (Trẻ em thích xây lâu đài trên cát.)
  • Sandiness (n): tính chất cát, độ nhiều cát.

    • The sandiness of the path made it difficult to walk. (Đường nhiều cát khiến việc đi lại khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Arenaceous (adj): (thuộc về địa chất) tính cát, chứa cát.
  • Beige (adj): màu be, gần giống với màu cát nhạt.
  • Tawny (adj): màu nâu vàng, có thể dùng cho tóc hoặc lông thú.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ 'sandy')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'sandy')

sandy

The children built a tall castle on the sandy beach.

danh từ
  1. (Sandy) người Ê-cốt
tính từ
  1. cát, nhiều cát
  2. màu cát, hung hung (tóc); tóc hung hung (người)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sandy"