clayey

/'kleii/
Học thuật
Thân thiện
clayey

The gardener works the clayey soil in the vegetable patch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất của đất sét, chứa sét: Dùng để mô tả đất hoặc vật liệu thành phần, kết cấu hoặc đặc điểm tương tự như đất sét, thường dẻo, dính giữ nước tốt khi ướt.
    • Giống như đất sét: Có vẻ ngoài, cảm giác hoặc đặc điểm tương tự như đất sét.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The clayey soil made it difficult to dig. (Đất nhiều sét khiến việc đào bới trở nên khó khăn.)
    • After the rain, the path became heavy and clayey. (Sau cơn mưa, con đường trở nên nặng nề dính như đất sét.)
    • Farmers need to manage clayey land differently because it drains poorly. (Nông dân cần quản lý đất nhiều sét một cách khác biệt thoát nước kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clayey texture": kết cấu dính, dẻo như đất sét.

    • The potter identified the clayey texture of the raw material. (Người thợ gốm nhận ra kết cấu dẻo như đất sét của nguyên liệu thô.)
  • Trong địa chất học, "clayey" thường mô tả các lớp trầm tích hoặc đá chứa một tỷ lệ cao các hạt sét mịn.

Biến thể từ gần giống
  • Argillaceous (tính từ): (thuật ngữ địa chất) chứa sét hoặc tính chất của sét; từ đồng nghĩa chuyên ngành của "clayey".
  • Clay (danh từ): đất sét.
  • Clayish (tính từ): hơi giống đất sét, một chút tính chất của đất sét (ít phổ biến hơn "clayey").
Từ đồng nghĩa
  • Argillaceous: (chuyên ngành) chứa sét.
  • Heavy (về đất): nặng, chỉ đất nhiều sét.
  • Sticky: dính, có thể dùng để mô tả đất sét khi ướt.
Từ trái nghĩa
  • Sandy: cát, nhiều cát.
  • Loamy: đất thịt, sự pha trộn cân bằng giữa cát, sét mùn.
  • Friable: tơi xốp, dễ vỡ vụn.
clayey

The gardener works the clayey soil in the vegetable patch.

tính từ
  1. như đất sét; sét
    • clayey soil
      đất sét

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống