arrogator

arrogator

A man at the meeting acts as an arrogator, taking credit for the team's success.

Định nghĩa

Danh từ: Arrogator một người, do tính tự phụ, đưa ra những tuyên bố giả tạo về các quyền lợi hoặc lợi thế họ không được hưởng, hoặc về những phẩm chất họ không thực sự .

dụ sử dụng
  • (Chính trị gia kiêu ngạo đó một kẻ tự phụ, luôn nhận công cho những dự án hắn chưa từng làm.)
  • ( ấy gạt anh ta ra như một kẻ giả tạo, người luôn giả vờ chuyên gia trong những lĩnh vực anh ta chẳng biết .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc phê phán xã hội, để chỉ những cá nhân hành vi chiếm đoạt danh tiếng hoặc quyền lực một cách bất chính.
  • Từ này mang sắc thái tiêu cực mạnh, nhấn mạnh vào sự lừa dối kiêu ngạo.
Biến thể từ gần giống
  • Arrogant (adj): kiêu ngạo, tự phụ.
    • His arrogant behavior made everyone dislike him. (Hành vi kiêu ngạo của anh ta khiến mọi người không thích.)
  • Arrogance (n): sự kiêu ngạo, tính tự phụ.
    • Her arrogance prevented her from learning from others. (Tính tự phụ của ấy ngăn cản học hỏi từ người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Pretender: kẻ giả vờ, người tự xưng không thực quyền.
  • Claimant: người đòi hỏi (một quyền lợi), nhưng thường mang tính trung lập hơn.
  • Usurper: kẻ chiếm đoạt (quyền lực, vị trí) một cách bất hợp pháp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Arrogate to oneself: tự nhận, tự chiếm (quyền lợi, phẩm chất).
    • He arrogated to himself the title of "doctor" without any medical degree. (Hắn tự nhận danh hiệu "bác sĩ" không bằng cấp y khoa nào.)
Thành ngữ liên quan
  • To wear a borrowed cloak: khoác áo choàng mượn (ám chỉ việc giả vờ phẩm chất không thực sự thuộc về mình).
    • Like an arrogantor, he wore a borrowed cloak of expertise in every conversation. (Như một kẻ tự phụ, anh ta khoác chiếc áo choàng chuyên môn mượn được trong mọi cuộc trò chuyện.)