arthropoda

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành Chân khớp: "arthropoda" tên khoa học của một ngành động vật không xương sống cơ thể phân đốt các phần phụ khớp nối. Nhóm này bao gồm nhện, giáp xác, côn trùng, rết cuốn chiếu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Spiders, crabs, and insects all belong to the phylum arthropoda. (Nhện, cua côn trùng đều thuộc ngành Chân khớp.)
    • The study of arthropoda is important for understanding biodiversity. (Việc nghiên cứu ngành Chân khớp rất quan trọng để hiểu về đa dạng sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "members of arthropoda": các thành viên của ngành Chân khớp.

    • Members of arthropoda have exoskeletons and jointed legs. (Các thành viên của ngành Chân khớp bộ xương ngoài chân khớp.)
  • "the evolution of arthropoda": sự tiến hóa của ngành Chân khớp.

    • The evolution of arthropoda spans over 500 million years. (Sự tiến hóa của ngành Chân khớp kéo dài hơn 500 triệu năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Arthropod (danh từ): động vật Chân khớp (dạng số ít hoặc chỉ một cá thể).

    • An arthropod is any invertebrate animal of the phylum arthropoda. (Một động vật Chân khớp bất kỳ động vật không xương sống nào thuộc ngành Chân khớp.)
  • Arthropodal (tính từ): thuộc về động vật Chân khớp.

    • The arthropodal body plan is highly adaptable. (Cấu trúc cơ thể của động vật Chân khớp rất thích nghi.)
Từ đồng nghĩa
  • Chân khớp: tên gọi thông thường trong tiếng Việt cho ngành này.
  • Động vật chân đốt: một cách gọi khác, nhấn mạnh đặc điểm các đốt.
Các cụm từ (không phrasal verbs đây danh từ khoa học)
  • Phylum arthropoda: ngành Chân khớp (cụm từ cố định trong phân loại sinh học).
    • Phylum arthropoda is the largest phylum in the animal kingdom. (Ngành Chân khớp ngành lớn nhất trong giới động vật.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "arthropoda" đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.