ascribe

/əs'kraib/
Học thuật
Thân thiện
ascribe

The historian ascribes the ancient manuscript to a forgotten scholar.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quy cho, gán cho: Hành động cho rằng một phẩm chất, nguyên nhân, hoặc nguồn gốc nào đó thuộc về một người hoặc một vật.
    • Đổ tại, đổ cho: Hành động cho rằng một điều đó (thường tiêu cực) do một nguyên nhân cụ thể gây ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Historians often ascribe this quote to Napoleon. (Các nhà sử học thường quy câu nói này cho Napoleon.)
    • She ascribed her success to hard work and a bit of luck. ( ấy gán thành công của mình cho sự chăm chỉ một chút may mắn.)
    • He ascribed the team's failure to poor leadership. (Anh ấy đổ tại thất bại của đội do sự lãnh đạo kém cỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ascribe something to something/someone": quy/gán/đổ cái cho cái /ai.
    • The painting was once ascribed to Rembrandt, but it is now considered a forgery. (Bức tranh từng được quy cho Rembrandt, nhưng giờ được coi một bức giả mạo.)
    • Many ancient cultures ascribed natural disasters to the anger of the gods. (Nhiều nền văn hóa cổ đại đổ tại các thảm họa thiên nhiên do sự giận dữ của các vị thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Ascription (danh từ): sự quy cho, sự gán cho.
    • The ascription of magical powers to certain plants is common in folklore. (Việc gán các quyền năng ma thuật cho một số loài cây phổ biến trong văn hóa dân gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Attribute: quy cho, cho do.
  • Impute: quy tội, gán (thường mang nghĩa đổ lỗi).
  • Credit: ghi công cho.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "ascribe" không phrasal verb phổ biến. Cách dùng chính cấu trúc "ascribe something to something/someone").

ascribe

The historian ascribes the ancient manuscript to a forgotten scholar.

ngoại động từ
  1. đổ tại, đổ cho
    • to ascribe one's failure to fate
      thất bại lại đổ tại số phận
  2. gán cho, cho của (ai), quy cho

Từ đồng nghĩa