ascribe

/əs'kraib/
ngoại động từ
  1. đổ tại, đổ cho
    • to ascribe one's failure to fate
      thất bại lại đổ tại số phận
  2. gán cho, cho của (ai), quy cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ascribe
The historian ascribes the ancient manuscript to a forgotten scholar.