assign

/ə'sain/
danh từ
  1. (pháp ) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)
ngoại động từ
  1. phân (việc...), phân công
    • to be assigned to do something
      được giao việc
  2. ấn định, định
    • to assign the day for a journey
      ấn định ngày cho cuộc hành trình
    • to assign a limit
      định giới hạn
  3. chia phần (cái , cho ai)
  4. cho , quy cho
    • to assign reason to (for) something
      cho cái có lý do; đưa ra lý do để giải thích cái
  5. (pháp ) nhượng lại
    • to assign one's property to somebody
      nhượng lại tài sản cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "assign"

assign
The teacher will assign a new project to the class on Monday.