attribute

/'ætribju:t/
Học thuật
Thân thiện
attribute

A scientist attributes the plant's rapid growth to the new fertilizer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thuộc tính, đặc tính: Một phẩm chất, tính chất hoặc đặc điểm đặc trưng của một người, sự vật, hoặc khái niệm.
    • Vật tượng trưng: Một biểu tượng hoặc vật đại diện cho một người, một nhóm, hoặc một ý tưởng, thường được sử dụng trong nghệ thuật hoặc biểu tượng học.
    • (Ngôn ngữ học) Thuộc ngữ: Một từ hoặc cụm từ bổ nghĩa cho một danh từ để chỉ ra thuộc tính của .
  2. Ngoại động từ:

    • Cho do, quy cho, gán cho: Hành động coi một nguyên nhân, nguồn gốc, hoặc phẩm chất nào đó thuộc về một người hoặc một sự vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thuộc tính):

    • Patience is an important attribute for a teacher. (Sự kiên nhẫn một thuộc tính quan trọng đối với một giáo viên.)
    • One of her best attributes is her kindness. (Một trong những đặc tính tốt nhất của ấy lòng tốt.)
  • Danh từ (Vật tượng trưng):

    • The scales are an attribute of the goddess of justice. (Chiếc cân một vật tượng trưng cho nữ thần công lý.)
  • Động từ (Quy cho):

    • She attributes her success to hard work and perseverance. ( ấy cho thành công của mình do sự chăm chỉ kiên trì.)
    • The painting was originally attributed to Van Gogh. (Bức tranh ban đầu được gán cho (tác giả ) Van Gogh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to attribute something to someone/something": Gán/quy một điều đó cho ai/cái .
    • He attributed the company's failure to poor management. (Anh ta quy sự thất bại của công ty cho việc quản lý kém.)
Biến thể từ gần giống
  • Attribution (n): Sự quy cho, sự gán cho; sự quy kết.

    • The attribution of this quote is still debated. (Việc quy câu nói này cho ai vẫn còn đang được tranh luận.)
  • Attributable (adj): Có thể quy cho, nguyên nhân từ.

    • The increase in sales is directly attributable to the new marketing campaign. (Sự gia tăng doanh số có thể quy cho chiến dịch tiếp thị mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Thuộc tính): Characteristic (đặc điểm), quality (phẩm chất), property (tính chất), feature (đặc trưng).
  • Động từ (Quy cho): Ascribe (quy cho), credit (ghi công cho), impute (quy tội/trách nhiệm cho), assign (gán cho).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến. Nghĩa động từ thường được sử dụng với giới từ "to" trong cấu trúc "attribute something to someone/something").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "attribute" một cách cố định.)

attribute

A scientist attributes the plant's rapid growth to the new fertilizer.

danh từ
  1. thuộc tính
  2. vật tượng trưng
  3. (ngôn ngữ học) thuộc ngữ
ngoại động từ
  1. cho do, quy cho
    • to attribute one's success to hard work
      cho thành công do sự cần cù
    • to attribute a crime to somebody
      quy tội cho ai

Từ có nhắc đến "attribute"