assainir

ngoại động từ
  1. làm cho hết độc, làm cho hợp vệ sinh
    • Assainir une plaie
      khử độc một vết thương
    • Assainir un logement
      làm sạch chỗ ở
    • Assainir l'eau
      lọc nước cho sạch
  2. (nghiã bóng) lành mạnh hóa
    • Assainir l'esprit
      lành mạnh hóa trí óc
  3. (kinh tế) tài chính chỉnh đốn
    • Assainir la monnaie
      chỉnh đốn tiền tệ
    • Assainir le marché
      chỉnh đốn thị trường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "assainir"

assainir
Le technicien utilise un filtre pour assainir l'eau du réservoir.