assigner

ngoại động từ
  1. cấp, cho, phân định
    • Assigner un emploi à quelqu'un
      cho ai một chân làm việc
  2. (nghiã bóng) gán cho
    • Assigner une origine commune à toutes ces qualités mauvaises
      gán một nguồn gốc chung cho mọi tính xấu đó
  3. định
    • Assigner une tâche aux ouvriers
      định nhiệm vụ cho công nhân
  4. (luật học, pháp lý) đòi ra tòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "assigner"

Từ có nhắc đến "assigner"