assembly

/ə'sembli/
danh từ
  1. cuộc họp
  2. hội đồng
    • the national assembly
      quốc hội
  3. hội nghị lập pháp; (Mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang)
  4. (quân sự) tiếng kèn tập hợp
  5. (kỹ thuật) sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

assembly
The students gather in the auditorium for the morning assembly.