asseoir

ngoại động từ
  1. đặt ngồi
    • Asseoir un enfant sur une chaise
      đặt đứa trẻ ngồi vào ghế
    • Asseoir qqn sur le trône
      đưa ai lên làm vua
    • Il la fait asseoir sur le canapé
      mời ta ngồi trên ghế trường kỷ
  2. đặt cơ sở, củng cố
    • Asseoir son crédit/son autorité
      củng cố uy tín/quyền hành
  3. quy định
    • Asseoir un impôt sur le revenu
      quy định thuế theo lợi tức
    • s'asseoir
      ngồi
    • S'asseoir dans un fauteuil/par terre/dans l'herbe
      ngồi trên ghế bành/dưới đất/trên cỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "asseoir"

Từ có nhắc đến "asseoir"