essor

danh từ giống đực
  1. sự cất cánh
    • L'essor de l'oiseau
      chim cất cánh
  2. (nghĩa bóng) sự vươn lên, sự vụt lên, sự bay bổng lên
    • L'essor de l'imagination
      trí tưởng tượng bay bổng lên
  3. sự phát triển, sự phồn vinh
    • L'essor économique
      sự phồn vinh về kinh tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "essor"

essor
L'oiseau prend son essor au-dessus du lac.