rasseoir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đặt ngồi lại: Hành động đặt hoặc để ai đó ngồi xuống lại sau khi họ đã đứng dậy hoặc ngã.
    • Đặt lại: Hành động đặt một vật đó trở lại vị trí hoặc vị trí thích hợp.
    • (Từ ) Làm trấn tĩnh lại: Hành động làm cho tinh thần, tâm trí trở nên bình tĩnh, yên ổn trở lại.
  2. Nội động từ:

    • Lắng trong: Dùng để chỉ chất lỏng (như rượu) trở nên trong trở lại sau khi bị khuấy động hoặc cặn lắng xuống.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • La mère a rasseoir son enfant qui s'était levé. (Người mẹ phải đặt đứa con đã đứng dậy của mình ngồi lại.)
    • Après le nettoyage, il a fallu rasseoir le vase sur l'étagère. (Sau khi lau chùi, phải đặt lại chiếc bình lên giá.)
    • Il a fermé les yeux pour rasseoir ses esprits. (Anh ta nhắm mắt lại để làm cho tinh thần trấn tĩnh lại.)
  • Nội động từ:

    • Il faut laisser le vin rasseoir avant de le servir. (Phải để rượu lắng trong trước khi phục vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se rasseoir" (Động từ phản thân): Tự ngồi xuống lại.
    • Après avoir salué l'assemblée, il est allé se rasseoir. (Sau khi chào cử tọa, anh ấy đã đi tự ngồi xuống lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Asseoir (động từ): Đặt ngồi, thiết lập. Đâyđộng từ gốc.
  • Rassérénier (động từ): Làm cho tươi tỉnh, thanh thản lại. Gần nghĩa với nghĩa "làm trấn tĩnh lại" của "rasseoir".
  • Reposer (động từ): Đặt lại, nghỉ ngơi. Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh về việc đặt vật lại chỗ .
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (đặt ngồi lại): (đặt lại vào vị trí), (đặt ngồi lại).
  • Ngoại động từ (làm trấn tĩnh): (làm dịu), (xoa dịu).
  • Nội động từ (lắng trong): (lắng trong, gạn trong), (trở nên trong).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
ngoại động từ
  1. đặt ngồi lại
    • Rasseoir un enfant
      đặt một em bé ngồi lại
  2. đặt lại
    • Rasseoir une statue
      đặt lại pho tượng
  3. (từ , nghĩa ) làm trấn tĩnh lại
    • Rasseoir son esprit
      làm cho đầu óc trấn tĩnh lại
nội động từ
  1. lắng trong (rượu...)

Từ chứa "rasseoir"