rasseoir

ngoại động từ
  1. đặt ngồi lại
    • Rasseoir un enfant
      đặt một em bé ngồi lại
  2. đặt lại
    • Rasseoir une statue
      đặt lại pho tượng
  3. (từ , nghĩa ) làm trấn tĩnh lại
    • Rasseoir son esprit
      làm cho đầu óc trấn tĩnh lại
nội động từ
  1. lắng trong (rượu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rasseoir"