assimilating

Học thuật
Thân thiện
assimilating

The leaf is assimilating sunlight through photosynthesis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng đồng hóa, khả năng hấp thụ: Mô tả một chất khả năng tiếp nhận biến đổi một chất khác (như khí, chất lỏng, ánh sáng) thành một phần của chính hoặc thành một dung dịch đồng nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ocean is an assimilating body, absorbing vast amounts of carbon dioxide. (Đại dương một khối khả năng hấp thụ, hấp thụ một lượng lớn khí carbon dioxide.)
    • This chemical has strong assimilating properties for certain metals. (Hóa chất này đặc tính đồng hóa mạnh đối với một số kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh xã hội hoặc văn hóa: Mặc dù từ này chủ yếu dùng trong khoa học, đôi khi có thể được dùng một cách ẩn dụ để mô tả một cộng đồng hoặc hệ thống khả năng tiếp nhận hòa nhập các yếu tố mới.
    • The culture was remarkably assimilating, integrating traditions from various immigrant groups. (Nền văn hóa đó khả năng hòa nhập đáng kể, tích hợp các truyền thống từ nhiều nhóm người nhập cư.)
Biến thể từ gần giống
  • Assimilate (động từ): đồng hóa, hấp thụ, tiếp thu.
    • Plants assimilate nutrients from the soil. (Thực vật hấp thụ chất dinh dưỡng từ đất.)
  • Assimilation (danh từ): sự đồng hóa, sự hấp thụ.
    • The assimilation of new information takes time. (Việc tiếp thu thông tin mới cần thời gian.)
  • Assimilative (tính từ): tính đồng hóa, tính hấp thụ (gần nghĩa với "assimilating").
    • The assimilative capacity of the environment is limited. (Khả năng hấp thụ của môi trường giới hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Absorptive: tính hấp thụ.
  • Incorporative: tính hợp nhất, thu nạp.
  • Digestive: tính tiêu hóa (trong ngữ cảnh sinh học).
Từ trái nghĩa
  • Repellent: tính đẩy, không thấm.
  • Nonabsorbent: không thấm hút.
assimilating

The leaf is assimilating sunlight through photosynthesis.

Adjective
  1. có thể biến (khí, chất lỏng,...) thành một dung dịch

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự