assimiler

ngoại động từ
  1. làm cho giống như
    • L'ivrognerie assimile l'homme à la brute
      thói say rượu làm cho con người giống như thú vật
  2. coi như
    • Assimiler un cas à un autre
      coi một ca (giống) như một ca khác
  3. đồng hóa
    • Assimiler les aliments
      (sinh vật học) đồng hóa thức ăn
    • Assimiler ce qu'on apprend
      đồng hóa những điều học được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "assimiler"

Từ có nhắc đến "assimiler"