assisté

tính từ
  1. được cứu trợ, được cứu tế
    • Assisté par ordinateur
      sự trợ giúp của máy tính
    • Enseignement assisté par ordinateur (E.A.O)
      phần mềm dạy học
    • Conception assistée par ordinateur (C.A.O)
      sự thiết kế bằng máy tính
    • Traduction assistée par ordinateur (T.A.O)
      sự dịch thuật bằng máy tính
danh từ
  1. người được cứu trợ, người được cứu tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "assisté"

assisté
L'ingénieur utilise la conception assistée par ordinateur pour dessiner une pièce mécanique.