assiette

danh từ giống cái
  1. cách ngồi
    • L'assiette d'un cavalier
      cách ngồi của một người cưỡi ngựa
  2. thế vững, thế cân bằng (của pho tượng, của xe ôtô...)
  3. cơ sở
    • Assiette de l'impôt
      cơ sở đánh thuế
  4. đĩa
    • Assiette de porcelaine
      đĩa sứ
    • Une assiette de potage
      một đĩa canh
    • piqueur d'assiette
      kẻ ăn chực
    • l'assiette au beurre
      (thân mật) chức vị béo bở
    • n'être pas dans son assiette
      thấy khó chịu trong người, không khỏe khoắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "assiette"

assiette
Le serveur pose une assiette blanche sur la table.