assister

nội động từ
  1. dự
    • Assister à une séance
      dự một phiên họp
ngoại động từ
  1. giúp việc, phụ tá cho
    • Assister un chirurgien
      phụ tá cho nhà phẫu thuật
  2. có mặt bên cạnh (một người đang hấp hối)
  3. (từ , nghiã ) cứu trợ, cứu giúp
    • Assister un malheureux
      cứu trợ người nghèo khổ
  4. Dieu vous assiste+ xem dieu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa