associé

danh từ giống đực
  1. hội viên
  2. người hùn vốn, người chung sức
  3. (từ hiếm; nghiã hiếm) người cộng tác
    • Membres associés d'une académie
      (định ngữ) viện sĩ cộng tác (không quyền như viện sĩ thực thụ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "associé"

associé
Un associé présente un nouveau projet lors d'une réunion.