associer

ngoại động từ
  1. kết hợp
    • Associer des mots
      kết hợp các từ
    • Associer le courage à la prudence
      kết hợp lòng dũng cảm với tính thận trọng
  2. liên kết, liên hợp
    • Associer des partis
      liên hợp các đảng phái
  3. để dựa vào, cho tham dự; lấy làm người động tác
    • Associer des travailleurs à la gestion de l'entreprise
      để công nhân tham dự vào việc quảnxí nghiệp
    • Associer quelqu'un à ses travaux de recherche
      lấy ai làm người cộng tác trong công cuộc nghiên cứu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "associer"