assommer

ngoại động từ
  1. đập chết, đánh chết (đen, bóng)
    • Assommer un boeuf
      đập chết con
    • Tais-toi, ou je t'assomme
      câm đi, không tao đánh chết
  2. (thân mật, từ , nghiã ) quấy rầy hoài, làm phiền quá
  3. (từ , nghĩa ) làm (cho) cứng họng
    • Arguments qui assomment l'adversaire
      lẽ làm đối phương cứng họng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "assommer"