assortment
/ə'sɔ:tmənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự phân loại, sắp xếp thành từng loại: Chỉ hành động phân chia, sắp xếp các vật khác nhau vào các nhóm hoặc loại dựa trên đặc điểm chung.
- Tập hợp nhiều loại, sự pha trộn đa dạng: Chỉ một nhóm hoặc bộ sưu tập gồm nhiều loại đồ vật, hàng hóa, hoặc thứ gì đó khác nhau, được tập hợp lại với nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The store offers a wide assortment of chocolates from around the world. (Cửa hàng cung cấp một bộ sưu tập sô-cô-la đa dạng từ khắp nơi trên thế giới.)
- Her job involves the assortment of products by size and color. (Công việc của cô ấy liên quan đến việc phân loại sản phẩm theo kích cỡ và màu sắc.)
- We received an odd assortment of gifts for our wedding. (Chúng tôi nhận được một tập hợp quà tặng lạ lùng cho đám cưới của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "a mixed assortment": một sự tập hợp lẫn lộn, hỗn tạp.
- The box contained a mixed assortment of old buttons and coins. (Chiếc hộp chứa một mớ lẫn lộn những chiếc cúc áo và đồng xu cũ.)
- "a rich assortment": một sự tập hợp phong phú, đa dạng.
- The library has a rich assortment of historical documents. (Thư viện có một bộ sưu tập tài liệu lịch sử phong phú.)
Biến thể và từ gần giống
- Assort (động từ): Phân loại, sắp xếp thành loại; hoặc kết hợp, giao du (với ai).
- He assorted the books by genre. (Anh ấy phân loại sách theo thể loại.)
- Assorted (tính từ): Đủ loại, hỗn tạp, đã được lựa chọn và phối hợp.
- a box of assorted biscuits (một hộp bánh quy đủ loại)
Từ đồng nghĩa
- Variety: Sự đa dạng, nhiều loại.
- Collection: Bộ sưu tập, sự tập hợp.
- Mixture: Hỗn hợp, sự pha trộn.
- Array: Một dãy, một tập hợp đa dạng và thường là ấn tượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "assortment".)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "assortment".)
danh từ
- sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại
- mặt hàng sắp xếp thành loại
- sự làm cho hợp nhau