classification

/,klæsifi'keiʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phân loại: Hành động hoặc quá trình sắp xếp mọi thứ thành các nhóm hoặc loại dựa trên những đặc điểm, tiêu chí chung.
    • Hệ thống phân loại: Một hệ thống các nhóm hoặc hạng mục được thiết lập để sắp xếp thông tin hoặc vật phẩm.
    • Phân cấp, phân hạng: Việc xác định cấp độ hoặc mức độ quan trọng, bí mật của một thứ đó ( dụ: tài liệu).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The classification of plants and animals is a key part of biology. (Việc phân loại thực vật động vật một phần quan trọng của sinh học.)
    • This library uses a decimal classification system for its books. (Thư viện này sử dụng hệ thống phân loại thập phân cho sách của mình.)
    • The document has a "Top Secret" classification. (Tài liệu phân loại "Tối Mật".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biological classification": Phân loại sinh học, hệ thống phân loại khoa học các sinh vật.

    • Carl Linnaeus made major contributions to biological classification. (Carl Linnaeus những đóng góp lớn cho phân loại sinh học.)
  • "Security classification": Phân loại bảo mật, mức độ bí mật của thông tin.

    • Employees must handle documents according to their security classification. (Nhân viên phải xử lý tài liệu theo phân loại bảo mật của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Classify (động từ): Phân loại.

    • Scientists classify newly discovered species. (Các nhà khoa học phân loại các loài mới được phát hiện.)
  • Classifier (danh từ): Người phân loại; công cụ phân loại.

  • Classifiable (tính từ): Có thể phân loại được.
Từ đồng nghĩa
  • Categorization: Sự phân hạng, phân loại thành các thể loại.
  • Sorting: Sự sắp xếp, phân loại.
  • Taxonomy: Hệ thống phân loại (đặc biệt trong sinh học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "classification" đây danh từ. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "classify").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "classification").

danh từ
  1. sự phân loại