assuming

/ə'sju:niɳ/
tính từ
  1. kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "assuming"

Từ có nhắc đến "assuming"

assuming
A young man makes an assuming remark about his colleague's work.