assuming
/ə'sju:niɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Kiêu căng, ngạo mạn: Thể hiện thái độ tự cho mình là quan trọng hoặc có quyền hơn người khác một cách quá đáng.
- Ra vẻ ta đây, tự phụ: Tỏ ra quá tự tin hoặc táo bạo, thường là không phù hợp với vị trí hoặc hoàn cảnh thực tế.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- His assuming tone during the meeting annoyed everyone. (Giọng điệu kiêu ngạo của anh ta trong cuộc họp đã làm mọi người khó chịu.)
- It would be very assuming of me to speak on behalf of the whole team without asking. (Sẽ rất ngạo mạn nếu tôi tự ý phát ngôn thay mặt cả nhóm mà không hỏi ý kiến.)
- She gave an assuming smile, as if she already knew all the answers. (Cô ấy nở một nụ cười ra vẻ ta đây, như thể đã biết hết mọi câu trả lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "in an assuming manner": một cách kiêu ngạo, với vẻ tự phụ.
- He took charge of the project in an assuming manner, ignoring others' suggestions. (Anh ta tiếp quản dự án một cách kiêu ngạo, bỏ qua mọi đề xuất của người khác.)
Biến thể và từ gần giống
- Assume (động từ): Giả định, đảm nhận, cho rằng.
- I assume you have finished your homework. (Tôi giả định là em đã làm xong bài tập.)
- Assumption (danh từ): Sự giả định, sự cho rằng; sự kiêu ngạo.
- His assumption of power was swift. (Việc anh ta đảm nhận quyền lực diễn ra rất nhanh chóng.)
- Her constant assumptions about people's motives are annoying. (Những sự suy diễn kiêu ngạo liên tục của cô ấy về động cơ của người khác thật khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
- Presumptuous: Tự phụ, quá tự tin.
- Arrogant: Kiêu ngạo, ngạo mạn.
- Overconfident: Quá tự tin.
Từ trái nghĩa
- Humble: Khiêm tốn.
- Modest: Khiêm nhường.
- Unassuming: Khiêm tốn, không tự phụ.
tính từ
- kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn; ra vẻ ta đây