forward

/'fɔ:wəd/
tính từ
  1. trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
    • a forward march
      cuộc hành quân tiến lên
  2. tiến bộ, tiên tiến
    • to have forward opinions
      những ý kiến tiến bộ
  3. chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người)
    • a forward summer
      một mùa hạ đến sớm
    • this child is very forward for his age
      thằng sớm biết so với tuổi
  4. (thương nghiệp) trước (khi hàng)
    • a forward contract
      hợp đồng đặt mua trước
  5. sốt sắng
    • to be forward with one's work
      sốt sắng với công việc của mình
  6. ngạo mạn, xấc xược
phó từ ((cũng) forwards)
  1. về tương lai, về sau này
    • from this time forward
      từ nay trở đi
    • to date forward
      để lùi ngáy tháng về sau
  2. về phía trước, lên phía trước, trước
    • to rush forward
      xông lên
    • to send someone forward
      cho ai lên trước, phái ai đi trước
    • forward!
      (quân sự) tiến lên!, xung phong!
  3. (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) tiền đạo (bóng đá)
ngoại động từ
  1. xúc tiến, đẩy mạnh
    • to forward a plan
      xúc tiến một kế hoạch
  2. gửi (hàng hoá...)
  3. gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới)
    • to be forwarded
      đề nghị gửi chuyển tiếp đến địa chỉ mới ((thường) đểbì thư)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

forward
The forward passes the ball to a teammate near the net.