assumptive

/ə'sʌmptiv/
tính từ
  1. được mệnh danh đúng, được cho đúng, được thừa nhận
  2. kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

assumptive
An assumptive person often jumps to conclusions without asking questions.