acknowledged

Học thuật
Thân thiện
acknowledged

The committee acknowledged the team's outstanding achievements.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được công nhận, được thừa nhận: Chỉ một người, sự việc, hoặc phẩm chất đã được xác nhận, chấp nhận hoặc thừa nhận đúng, thật, hoặc giá trị bởi một cá nhân, nhóm người, hoặc xã hội nói chung.
    • Được biết đến rộng rãi, được chấp nhận rộng rãi: Chỉ một sự thật, kiến thức, hoặc tình trạng đã được mọi người biết đến không còn bị nghi ngờ hay tranh cãi.
dụ sử dụng
  • ( ấy chuyên gia được công nhận trong lĩnh vực này.)
  • (Đó một sự thật được thừa nhận rằng hút thuốc hại cho sức khỏe.)
  • (Anh ấy người lãnh đạo được thừa nhận của cộng đồng.)
  • (Với sự hối tiếc đã được thừa nhận, ấy đã từ chối lời mời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Universally acknowledged": được mọi người thừa nhận, được công nhận rộng rãi.
    • It is a universally acknowledged truth. (Đó một chân lý được mọi người thừa nhận.)
  • "Widely acknowledged": được thừa nhận rộng rãi.
    • Her contribution to the project is widely acknowledged. (Đóng góp của ấy cho dự án được thừa nhận rộng rãi.)
Biến thể từ liên quan
  • Acknowledge (Động từ): thừa nhận, công nhận, xác nhận đã nhận được.
    • He acknowledged his mistake. (Anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình.)
  • Acknowledgement (Danh từ): sự thừa nhận, sự công nhận; lời cảm ơn.
    • She received an acknowledgement for her hard work. ( ấy nhận được sự công nhận sự chăm chỉ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Recognized: được công nhận.
  • Accepted: được chấp nhận.
  • Admitted: được thừa nhận (thường về một sự thật hoặc lỗi lầm).
  • Established: được thiết lập, được công nhận (về uy tín, sự thật).
Từ trái nghĩa
  • Unacknowledged: không được thừa nhận, không được công nhận.
  • Disputed: bị tranh cãi.
  • Denied: bị phủ nhận.
acknowledged

The committee acknowledged the team's outstanding achievements.

Adjective
  1. nói chung được chấp nhận, được chấp nhận rộng rãi
  2. được công nhận, thừa nhận
    • the acknowledged leader of the community
      người lãnh đạo của nhân dân được thừa nhận
    • a woman of acknowledged accomplishments
      một người phụ nữ nhiều thành tích được công nhận
    • his acknowledged error
      lỗi lầm đã được biết đến của anh ta

Từ trái nghĩa

Từ chứa "acknowledged"