astheny

astheny

A patient describes a feeling of astheny to their doctor.

Định nghĩa

Danh từ:
- Sự suy nhược, mất sức bất thường: "astheny" chỉ tình trạng cơ thể yếu ớt, mất sức lực một cách không bình thường, thường dấu hiệu của bệnh hoặc rối loạn chức năng.

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân phàn nàn về tình trạng suy nhược nghiêm trọng sau ca phẫu thuật.)
  • (Suy nhược mãn tính có thể triệu chứng của thiếu máu hoặc rối loạn tuyến giáp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "General astheny": suy nhược toàn thân.

    • General astheny often accompanies long-term illnesses. (Suy nhược toàn thân thường đi kèm với các bệnh kéo dài.)
  • "Psychogenic astheny": suy nhược do tâm lý.

    • Psychogenic astheny may arise from chronic stress or depression. (Suy nhược do tâm lý có thể phát sinh từ căng thẳng mãn tính hoặc trầm cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Asthenic (tính từ): thuộc về suy nhược, yếu ớt.

    • The asthenic patient required bed rest for recovery. (Bệnh nhân suy nhược cần nghỉ ngơi tại giường để hồi phục.)
  • Neurasthenia (danh từ): suy nhược thần kinh (một dạng cụ thể của astheny liên quan đến hệ thần kinh).

    • Neurasthenia was a common diagnosis in the 19th century. (Suy nhược thần kinh một chẩn đoán phổ biến vào thế kỷ 19.)
Từ đồng nghĩa
  • Weakness: sự yếu đuối (nghĩa chung, không nhất thiết bất thường).
  • Debility: sự suy yếu, tàn tật (thường dùng trong y học).
  • Lassitude: sự mệt mỏi, uể oải (nhấn mạnh trạng thái thiếu năng lượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Waste away: suy nhược dần dần.
    • Without proper nutrition, the body begins to waste away. (Nếu không dinh dưỡng hợp , cơ thể bắt đầu suy nhược dần.)
Thành ngữ liên quan
  • Run down: kiệt sức, suy nhược (thường dùng trong giao tiếp hàng ngày).
    • He felt run down after working overtime for weeks. (Anh ấy cảm thấy kiệt sức sau khi làm thêm giờ nhiều tuần.)