asynchronism

/æ'siɳkrənizm/
danh từ
  1. trạng thái không đồng thời
  2. (vật ) trạng thái không đồng bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

asynchronism
Two musicians play in different time signatures, creating a sense of asynchronism.