atomisé

tính từ
  1. bị phóng xạ nguyên tử
danh từ
  1. người bị phóng xạ nguyên tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "atomisé"

atomisé
L'échantillon a été atomisé dans le spectromètre.