attrition

/ə'triʃn/
danh từ
  1. sự cọ mòn
  2. sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao
    • a war of attrition
      chiến tranh tiêu hao
  3. (thần thoại,thần học) sự sám hối, sự thống khổ tội lỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "attrition"

Từ có nhắc đến "attrition"

attrition
The constant attrition of the river smoothed the jagged stones.