atypical

/ə'tipikəl/
tính từ
  1. không đúng kiểu, không điển hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

atypical
An atypical snowman wears a colorful Hawaiian shirt instead of a scarf.